Mô hình COS Object
COS Layer Đánh giá
COS (Carousel Object System) layer đại diện cho mô hình vật liệu PDF nguyên như được định nghĩa trong ISO 32000-1:2008, §7.3.
Các loại Core
| Class | PDF kiểu |
|---|---|
COSDictionary | Từ điển (<< >>) |
COSArray | Tác giả ([ ]) |
COSStream | Stream với Dictionary Header |
COSName | Tên sản phẩm (/Name) |
COSString | String (literal hoặc hex) |
COSInteger | Integer |
COSBoolean | Boolean |
COSDICTY
COSDictionary Bản đồ COSName Key to COS giá trị. sử dụng set(name, value) để thêm nhập và get(name) Để lấy lại chúng:
COSDictionary dict = new COSDictionary();
dict.set(COSName.of("Author"), new COSString("Jane Smith"));
COSString author = (COSString) dict.get(COSName.of("Author"));COSARRAY
COSArray giữ một danh sách đặt hàng của các đối tượng COS:
COSArray array = new COSArray();
array.add(COSInteger.valueOf(1));
array.add(COSInteger.valueOf(2));
int len = array.size(); // 2Truy cập vào Catalog Document
Catalog PDF có thể truy cập qua Document.getCatalog(), mà trở lại a COSDictionary đại diện cho mục tiêu root catalog.